Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise funds for rights initiatives

/reɪz fʌndz fɔr raɪts ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

huy động tiền để hỗ trợ các dự án liên quan đến quyền cụm từ

“Nonprofits often raise funds for rights initiatives.”Các tổ chức phi lợi nhuận thường huy động tiền cho các sáng kiến về quyền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...