Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise health awareness

Nghĩa thường dùng

Nâng cao nhận thức về sức khỏe. cụm từ

“Campaigns are needed to raise health awareness.”Cần có các chiến dịch để nâng cao nhận thức về sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...