Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise issues of inequality

/reɪz ˈɪʃ.uːz ʌv ɪ.nɪˈkwɑː.lɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đưa ra sự chú ý đến những khác biệt không công bằng cụm từ

“Activists raise issues of inequality in public forums.”Các nhà hoạt động đưa ra vấn đề về bất bình đẳng trong các diễn đàn công cộng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...