Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise one's voice

/reɪz wʌnz vɔɪs/

Nghĩa thường dùng

nói to vì tức giận cụm từ

“He raised his voice during the argument.”Anh ấy đã nói to trong cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...