Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise public awareness

/reɪz ˈpʌblɪk əˈwɛrnɪs/

Nghĩa thường dùng

nâng cao nhận thức cộng đồng cụm từ

“We need to raise public awareness about climate change.”Chúng ta cần nâng cao nhận thức cộng đồng về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...