Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise someone's hackles

/reɪz ˈsʌmˌwʌnz ˈhækəlz/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó tức giận hoặc khó chịu cụm từ

“His rude comments raised her hackles.”Những bình luận thô lỗ của anh ấy đã làm cô ấy tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...