Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise taxes

Nghĩa thường dùng

tăng thuế cụm từ

“The government plans to raise taxes next year to improve public services.”Chính phủ dự định tăng thuế vào năm tới để cải thiện các dịch vụ công. (Lưu ý: NOT rises)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...