Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

raise voices for justice

/reɪz ˈvɔɪsɪz fɔr ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

cất lên tiếng nói cho công lý cụm từ

“Activists raise voices for justice in their communities.”Các nhà hoạt động cất lên tiếng nói cho công lý trong cộng đồng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...