Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #25469

rambler

/'ræmblə/

danh từ

  • người đi dạo chơi, người đi ngao du
  • (thực vật học) cây hồng leo
Biến thể từ ramblers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who takes long walks in the country\nn. a person whose speech or writing is not well organized

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...