Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rampant

/'ræmpənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8704

Nghĩa thường dùng

lan tràn không kiểm soát được, hoành hành (thường mang nghĩa tiêu cực) tính từ

“Rampant absenteeism forced a policy overhaul.”Tình trạng nghỉ việc lan tràn buộc phải xem xét lại chính sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rampant

/'ræmpənt/

tính từ

  • chồm đứng lên
    • a lion rampant: con sư tử chồm đứng lên (hình trên huy hiệu)
  • hung hăng, hùng hổ, không kiềm chế được, quá khích
  • um tùm, rậm rạp
    • rampant weeds: cỏ dại mọc um tùm
  • lan tràn (tệ hại xã hội, bệnh...)
  • (kiến trúc) thoai thoải, dốc thoai thoải
Định nghĩa tiếng Anh

s. unrestrained and violent s. rearing on left hind leg with forelegs elevated and head usually in profile s. (of a plant) having a lush and unchecked growth

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...