Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run away

/rʌn əˈweɪ/

Đang hiển thị mục gốc run away cho “ran away”.

Nghĩa thường dùng

chạy trốn, bỏ đi động từ

“The dog ran away from home.”Con chó đã chạy trốn khỏi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...