Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Random sample

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Random sample

//

  • (Econ) Mẫu ngẫu nhiên.+ Một mẫu mà tư cách của các thành viên được xác định bằng xác suất và là nơi một quan sát được thực hiện một cách độc lập đối với tất cả các quan sát khác ở mẫu này.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...