Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

randomness

/ˈrændəmnəs/ phổ biến #21370

Nghĩa thường dùng

tình trạng ngẫu nhiên, không có quy luật danh từ

“The randomness of the lottery makes it exciting.”Sự ngẫu nhiên của xổ số khiến nó trở nên thú vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

randomness

//

* danh từ
  • tính chất bừa, tính chất ẩu
Định nghĩa tiếng Anh

n. (thermodynamics) a thermodynamic quantity representing the amount of energy in a system that is no longer available for doing mechanical work n. the quality of lacking any predictable order or plan

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...