Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rankly

/'ræŋklɪ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rankly

//

* phó từ
  • rậm rạp, sum sê
  • nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại (đất)
  • có mùi hôi thối, có vị hôi thối; khó chịu
  • thô bỉ, tục tựu; ghê tởm
  • hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được
Định nghĩa tiếng Anh

adv. With rank or vigorous growth; luxuriantly; hence, coarsely; grossly; as, weeds grow rankly.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...