rankly
//
* phó từ- rậm rạp, sum sê
- nhiều cỏ dại, có thể sinh nhiều cỏ dại (đất)
- có mùi hôi thối, có vị hôi thối; khó chịu
- thô bỉ, tục tựu; ghê tởm
- hết sức, vô cùng, quá chừng, trắng trợn, rõ rành rành, không lầm vào đâu được
Định nghĩa tiếng Anh
adv. With rank or vigorous growth; luxuriantly; hence,\n coarsely; grossly; as, weeds grow rankly.