Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frankly

/'fræŋkli/ phổ biến #3555

Nghĩa thường dùng

thẳng thắn, chân thành trạng từ

“Frankly, I don't like this movie.”Thẳng thắn, tôi không thích bộ phim này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frankly

//

* phó từ
  • thẳng thắn, trung thực
    • tell me frankly what's wrong:hãy nói thật cho tôi biết cái gì đang trục trặc
    • frankly, I couldn't care less:thành thật mà nói, tôi không thể quan tâm ít hơn
    • quite frankly, I'm not surprised:hết sức chân thành mà nói, tôi chẳng ngạc nhiên đâu
Định nghĩa tiếng Anh

r (used as intensives reflecting the speaker's attitude) it is sincerely the case that

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...