Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapid change

Nghĩa thường dùng

sự thay đổi nhanh chóng cụm từ

“The company has experienced rapid change in the last few years.”Công ty đã trải qua sự thay đổi nhanh chóng trong vài năm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...