Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapid decline

Nghĩa thường dùng

sự suy giảm nhanh cụm từ

“There has been a rapid decline in the number of seabirds visiting the island each year.”Số lượng chim biển đến đảo mỗi năm đã giảm nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...