Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapidly changing

/ˈræpɪdli ˈʧeɪndʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thay đổi nhanh chóng cụm từ

“The technology industry is rapidly changing.”Ngành công nghệ đang thay đổi nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...