Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rare bird

Nghĩa thường dùng

chim quý hiếm cụm từ

“We saw a rare bird in the forest during our trip.”Chúng tôi đã nhìn thấy một loài chim quý hiếm trong rừng khi đi du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...