Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rare coin

Nghĩa thường dùng

đồng xu hiếm cụm từ

“He owns a rare coin that is over two hundred years old.”Anh ấy sở hữu một đồng xu hiếm có tuổi đời hơn hai trăm năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...