Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rare disease

Nghĩa thường dùng

bệnh hiếm gặp cụm từ

“The doctor is studying a rare disease that affects only a few people worldwide.”Bác sĩ đang nghiên cứu một căn bệnh hiếm gặp chỉ ảnh hưởng đến rất ít người trên thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...