Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rare occasions

Nghĩa thường dùng

các dịp hiếm hoi cụm từ

“On rare occasions, the director addresses the staff directly.”Trong những dịp hiếm hoi, giám đốc trực tiếp nói chuyện với nhân viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các dịp hiếm hoi
    • on rare occasions: trong những dịp hiếm hoi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...