rare occasions
Nghĩa thường dùng
các dịp hiếm hoi
cụm từ
“On rare occasions, the director addresses the staff directly.”Trong những dịp hiếm hoi, giám đốc trực tiếp nói chuyện với nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các dịp hiếm hoi
- on rare occasions: trong những dịp hiếm hoi