Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rare species

Nghĩa thường dùng

loài hiếm cụm từ

“The island is home to several rare species of plants and animals.”Hòn đảo là nơi sinh sống của một số loài thực vật và động vật hiếm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...