rarity
/'reəriti/ Collins ★ phổ biến #12100
Nghĩa thường dùng
điều hiếm có, không thường xuyên
danh từ
“Finding a four-leaf clover is a rarity.”Tìm thấy một bông cỏ bốn lá là điều hiếm có.
Biến thể từ
rarities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rarity
/'reəriti/
danh từ
- sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm
- sự loâng đi (không khí)
Định nghĩa tiếng Anh
n. noteworthy scarcity n. a rarified quality