rashly
/'ræʃli/ TOEFL phổ biến #32329
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rashly
//
* phó từ- hấp tấp, vội vàng
- ẩu, liều, bừa bãi; cẩu thả, thiếu suy nghĩ
Định nghĩa tiếng Anh
r in a hasty and foolhardy manner