rashness
/'ræʃnis/ phổ biến #39261
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rashness
/'ræʃnis/
danh từ
- tính hấp tấp, tính vội vàng
- tính ẩu, tính liều, tính bừa bãi; tính cẩu thả
Định nghĩa tiếng Anh
n the trait of acting rashly and without prudence n the trait of giving little thought to danger