Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rasper

/'rɑ:spə/
Biến thể từ raspers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rasper

/'rɑ:spə/

danh từ

  • cái giũa to
  • người giũa (gỗ...)
  • (thông tục) người chua ngoa, người khó chịu
  • (săn bắn) hàng rào cao
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, rasps; a scraper.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...