raspy
/'rɑ:spi/ GRE phổ biến #20914
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
raspy
/'rɑ:spi/
tính từ
- (như) rasping
- dễ bực tức, dễ cáu
Định nghĩa tiếng Anh
s unpleasantly harsh or grating in sound