Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ratan

/rə'tæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ratan

/rə'tæn/

danh từ

  • (thực vật học) cây mây, cây song
  • roi mây; gậy bằng song
Định nghĩa tiếng Anh

n a switch made from the stems of the rattan palms

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...