Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rate falls

Nghĩa thường dùng

tỉ lệ giảm noun+verb

“Over the last few years the birth rate has been falling.”Tỉ lệ sinh đã giảm trong vài năm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...