Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rate of decrease

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ giảm cụm từ

“The rate of decrease in population is alarming.”Tỷ lệ giảm dân số là điều đáng lo ngại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tỷ lệ giảm
    • rate of change: tỷ lệ thay đổi
    • rate of increase: tỷ lệ tăng
  • mức độ giảm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...