Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rate of increase

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ tăng trưởng danh từ

“The rate of increase in sales has been impressive this quarter.”Tỷ lệ tăng trưởng doanh số trong quý này thật ấn tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tỷ lệ tăng trưởng
    • rate of increase in population: tỷ lệ tăng trưởng dân số
  • mức độ gia tăng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...