rationale
Nghĩa thường dùng
“The rationale behind the new policy is to improve employee productivity and satisfaction.”Lý do đằng sau chính sách mới là để cải thiện năng suất và sự hài lòng của nhân viên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rationale
/ræʃiə'nɑ:li/
danh từ
- lý do căn bản, nhân tố căn bản, cơ sở hợp lý (của một sự vật)
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cách phân tích nguồn gốc, cách phân tích nguyên nhân (của một ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (law) an explanation of the fundamental reasons (especially an explanation of the working of some device in terms of laws of nature)