raucous laughter
Nghĩa thường dùng
tiếng cười ầm ĩ, ồn ào
cụm từ
“I could hear raucous laughter coming from the party next door.”Tôi nghe thấy tiếng cười ầm ĩ vọng ra từ bữa tiệc nhà bên. (Lưu ý: khó chịu, không dễ nghe)