Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rave review

/ˌreɪv rɪˈvjuː/

Nghĩa thường dùng

lời khen ngợi nồng nhiệt (bài đánh giá rất tốt) cụm từ

“The musical got rave reviews in all the papers.”Vở nhạc kịch nhận được những lời khen ngợi nồng nhiệt trên khắp các báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...