ravisher
/'ræviʃə/
Biến thể từ
ravishers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ravisher
/'ræviʃə/
danh từ
- kẻ cướp giật, kẻ cưỡng đoạt
- kẻ hiếp dâm
Định nghĩa tiếng Anh
n someone who assaults others sexually n a very attractive or seductive looking woman