ravishing
/'ræviʃiɳ/ GRE phổ biến #27118
Biến thể từ
ravishing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ravishing
/'ræviʃiɳ/
tính từ
- làm say mê, làm say đắm, mê hồn
- ravishing beauty: sắc đẹp mê hồn
Định nghĩa tiếng Anh
s. stunningly beautiful