Từ điển Anh–Việt

111.768 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ravishment

/'ræviʃmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ravishment

/'ræviʃmənt/

danh từ

  • sự cướp đoạt, sự cuỗm đi, sự dụ dỗ (người) mang đi
  • sự hiếp dâm
  • sự say mê, sự say đắm
  • sự sung sướng tràn trề
Định nghĩa tiếng Anh

n a feeling of delight at being filled with wonder and enchantment n the crime of forcing a woman to submit to sexual intercourse against her will

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...