ray of sunlight
Nghĩa thường dùng
tia nắng
noun+prep+noun
“A ray of sunlight fell on his face and woke him up.”Một tia nắng chiếu lên mặt khiến anh tỉnh giấc.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A ray of sunlight fell on his face and woke him up.”Một tia nắng chiếu lên mặt khiến anh tỉnh giấc.
Đang tải...