razor-sharp mind
Nghĩa thường dùng
đầu óc sắc bén
cụm từ
“April You are highly intelligent with a razor-sharp mind.”Tháng Tư: Bạn rất thông minh với đầu óc sắc bén.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“April You are highly intelligent with a razor-sharp mind.”Tháng Tư: Bạn rất thông minh với đầu óc sắc bén.
Đang tải...