Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

re-enact

/'ri:i'nækt/

Nghĩa thường dùng

ban hành lại (luật, lệnh) động từ

“The government decided to re-enact the law to address new issues.”Chính phủ quyết định ban hành lại luật để giải quyết các vấn đề mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

re-enact

//

* động từ
  • ban hành lại (luật, lệnh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...