Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach a deal

/riːtʃ ə diːl/

Nghĩa thường dùng

đạt được thỏa thuận trong kinh doanh hoặc đàm phán cụm từ

“They reached a deal after lengthy negotiations.”Họ đã đạt được thỏa thuận sau những cuộc đàm phán dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...