Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach a mutual agreement

/riːtʃ ə ˈmjuːtʃuəl əˈɡriːmənt/

Nghĩa thường dùng

đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên cụm từ

“After negotiations, they reached a mutual agreement.”Sau các cuộc đàm phán, họ đã đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...