Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach an accord

/riːtʃ ən əˈkɔːrd/

Nghĩa thường dùng

đạt được thỏa thuận hoặc sự hòa hợp cụm từ

“The two countries managed to reach an accord after years of conflict.”Hai quốc gia đã đạt được thỏa thuận sau nhiều năm xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...