reach an accord
/riːtʃ ən əˈkɔːrd/
Nghĩa thường dùng
đạt được thỏa thuận hoặc sự hòa hợp
cụm từ
“The two countries managed to reach an accord after years of conflict.”Hai quốc gia đã đạt được thỏa thuận sau nhiều năm xung đột.