Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach audience

/riːtʃ ˈɔːdiəns/

Nghĩa thường dùng

kết nối với một nhóm người cụm từ

“They aim to reach a wider audience with their message.”Họ nhằm mục đích kết nối với một khán giả rộng hơn bằng thông điệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...