Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach consensus

/riːt kənˈsɛnsəs/

Nghĩa thường dùng

đạt được sự đồng thuận cụm từ

“The team worked hard to reach consensus on the project.”Nhóm đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự đồng thuận về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...