reach milestones
/riːtʃ ˈmaɪlstoʊnz/
Nghĩa thường dùng
đạt được cột mốc
cụm từ
“The mission reached milestones in its exploration of Mars.”Sứ mệnh đã đạt được các cột mốc trong việc khám phá sao Hỏa.