Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach milestones

/riːtʃ ˈmaɪlstoʊnz/

Nghĩa thường dùng

đạt được cột mốc cụm từ

“The mission reached milestones in its exploration of Mars.”Sứ mệnh đã đạt được các cột mốc trong việc khám phá sao Hỏa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...