Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reach the semi-final

/ˌriːtʃ ðə ˌsemi ˈfaɪnl/

Nghĩa thường dùng

vào tới bán kết (thắng mọi vòng trừ hai vòng cuối) cụm từ

“Our team reached the semi-final but then we were beaten.”Đội chúng tôi vào tới bán kết nhưng sau đó bị đánh bại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...