reach a conclusion
/riːtʃ ə kənˈkluːʒən/
Đang hiển thị mục gốc reach a conclusion cho “reaching a conclusion”.
Nghĩa thường dùng
đạt được kết luận
cụm từ
“After much discussion, they reached a conclusion.”Sau nhiều cuộc thảo luận, họ đã đạt được kết luận.