reach a mutual agreement
/riːtʃ ə ˈmjuːtʃuəl əˈɡriːmənt/
Đang hiển thị mục gốc reach a mutual agreement cho “reaching a mutual agreement”.
Nghĩa thường dùng
đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên
cụm từ
“After negotiations, they reached a mutual agreement.”Sau các cuộc đàm phán, họ đã đạt được thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.